Hino Miền Trung - Đại Lý Cấp 3S Hino Tại Thanh Hóa
Xe-Hino-300-Series-Anh-Banner-Lam-Son-1400x613
Sản Phẩm Mới

DANH MỤC SẢN PHẨM

XE TẢI NHẸ HINO 300 SERIESXem thêm

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3,000 kg
  • Động cơ:N04C-WL Euro 5: 150 PS , 420 N.m
  • Kích thước thùng: 4450 x 1830 x 1800/---
  • Cỡ lốp: 205/85R16 /205/85R16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 1,900 kg
  • Động cơ: N04C-WL Euro 5: 150 PS , 420 N.m
  • Kích thước thùng: 4500 x 1720 x 1900/---
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 1,950 kg
  • Động cơ: N04C-WL Euro 5: 150 PS , 420 N.m
  • Kích thước thùng: 4600 x 1730 x 1580/1900
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 1,950 kg
  • Động cơ: N04C-WL Euro 5: 150 PS , 420 N.m
  • Kích thước thùng: 4500 x 1730 x 490/---
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 2200 kg
  • Động cơ: N04C-WL Euro 5: 150 PS , 420 N.m
  • Kích thước thùng: 4570 x 2060 x 1830/---
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 2350 kg
  • Động cơ: N04C-WL Euro 5: 150 PS , 420 N.m
  • Kích thước thùng: 4600 x 2050 x 610/1830
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải:  Lên tới 2.200 KG
  • Động cơ: N04C-WL Euro 5: 150 PS , 420 N.m
  • Kích thước thùng: 4600 x 2050 x 610
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4400 kg
  • Động cơ:  N04C-WL Euro 5: 150 PS , 420 N.m
  • Kích thước thùng: 5600 x 2040 x 1930/---
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4800 kg
  • Động cơ: N04C-WL Euro 5: 150 PS , 420 N.m
  • Kích thước thùng: 5600 x 2060 x 780/1960
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4850 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 5800 x 2050 x 530/---
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-WL Euro 5: 150 PS , 420 N.m
  • Kích thước thùng: 5220 x 2050 x 530/---
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 5200 x 2040 x 1890/---
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 5320 x 2060 x 1580/1890
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 5700 x 1850 x 1850/---
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 5680 x 1825 x 600/1850
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 5700 x 1860 x 480/---
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4950 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4500 x 1850 x 1850/---
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4950 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4480 x 1830 x 800/1850
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4990 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4500 x 1850 x 500/---
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4500 x 1860 x 1850/---
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3495 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4450 x 1850 x 600/1850
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4450 x 1850 x 600 
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 2500 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 3000
  • Cỡ lốp: 7.50-15-12PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 2500 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 3000
  • Cỡ lốp: 7.50-15-12PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 2500 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 3000
  • Cỡ lốp: 7.50-15-12PR

XE TẢI TRUNG HINO 500 SERIESXem thêm

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 16,000 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 260 PS
  • Kích thước thùng: 10.900 x 2.490 x 2.750
  • Cỡ lốp:  11R22.5

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 16,000 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 260 PS
  • Kích thước : 12.000 x 2.490 x 2.750 mm
  • Cỡ lốp: 11R22.5

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,100 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,400 x 2,380 x 2,330/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,150 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,400 x 2,360 x 780/2,150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 13,950 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,460 x 2,350 x 625/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 13,500 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 6,130 x 2,350 x 2,300/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 13,320 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 6,500 x 2,350 x 850/2,150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,400 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 6,500 x 2,360 x 600/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 13,755 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,350 x 2,380 x 2,300/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,900 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,460 x 2,350 x 740/2,150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,600 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,340 x 2,360 x 630/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,850 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 7,760 x 2,360 x 2,310/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 15,250 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 7,710 x 2,340 x 700/2,150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 15,300 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 7,750 x 2,360 x 650/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 7,300 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 8,800 x 2,350 x 2,300/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 7,650 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 8,800 x 2,345 x 770/2150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 8,300 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 8,930 x 2,380 x 630/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 7,250 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 7,350 x 2,380 x 2,320/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 8,000 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 7320 x 2350 x 780/2150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 8,800 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 7,100 x 2,350 x 620/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 7,600 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 5780 x 2340 x 2280/---mm
  • Cỡ lốp: 11.00R20 /11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 8,100 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 5,600 x 2,370 x 1,680/2,150 mm
  • Cỡ lốp: 11.00R20 /11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 9,000 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 5,675 x 2,350 x 650/---  mm
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 5,900 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 7300 x 2360 x 680/2060
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 5,850 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 7200 x 2380 x 2060/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,700 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 7,200 x 2,350 x 530/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,400 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 6,620 x 2,300 x 2,065/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,100 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 6700 x 2360 x 680/2060
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,700 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 6,680 x 2,350 x 530/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,550 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 5,600 x 2,250 x 2,060/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

XE TẢI NẶNG HINO 700 SERIESXem thêm

Thông số kỹ thuật

  • Tổng tải trọng: 48.985 KG
  • Tự trọng : 8.855 KG
  • Động cơ: Diesel P11C – WE: 413 PS, 1.760 N.m
  • Hộp số: FAST 12JSD180TA: 12 số tiến, đồng tốc
  • Thùng nhiên liệu: 600L
  • Cỡ lốp: 295/80R22.5

PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNGXem thêm

Tên sản phẩm: Lọc nhớt chính hãng HINO 300 XZU Thông tin liên hệ: 0919.223.815

Tên sản phẩm: Lọc nhiên liệu tinh chính hãng HINO xe 300 XZU Thông tin liên hệ: 0919.223.815

Tên sản phẩm: Lọc nhiên liệu thô chính hãng HINO xe 300 XZU Thông tin liên hệ: 0919.223.815

Tên sản phẩm: Lọc dầu nhớt chính hãng HINO 500 FC Thông tin liên hệ: 0919.223.815

Tên sản phẩm: Bộ phận ( cao su) cần gạt mưa chính hãng HINO – FC,FG Thông tin liên hệ: 0919.223.815

Tên sản phẩm: Rô tuyn ba ngang lái chính hãng HINO – FC,FG,FL Thông tin liên hệ: 0919.223.815

Tên sản phẩm: Lọc nhiên liệu chính hãng HINO Thông tin liên hệ: 0919.223.815  

Tên sản phẩm: Ốp bậc lên xuống xe chính hãng HINO – FC,FG,FL Thông tin liên hệ: 0919.223.815

Hino Miền Trung tự hào là đại lý 3S ủy quyền chính thức của Hino Motors Việt Nam

Hino Miền Trung tự hào là đại lý 3S ủy quyền chính thức của Hino Motors Việt Nam tại Thanh Hóa, chuyên cung cấp các dòng xe tải từ phân khúc nhẹ Hino 300 Series, đến Hino 500 Series và Xe hạng nặng 700 Series chuẩn Euro 5. Chúng tôi mang đến giải pháp vận tải toàn diện với xưởng đóng thùng chuyên nghiệp, đáp ứng mọi quy cách từ thùng mui bạt bửng nhôm, lửng, bảo ôn, đông lạnh đến thùng Pallet và Composite cao cấp. Bên cạnh việc phân phối xe, Website & Fanpage còn là địa chỉ tin cậy để khách hàng tìm mua phụ tùng chính hãng và đặt lịch dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa lưu động nhanh chóng. Với chính sách hỗ trợ trả góp lên đến 85%, Đại lý Hino 3S Miền Trung cam kết đồng hành cùng sự phát triển bền vững và thịnh vượng của các doanh nghiệp vận tải.

Với vị thế là một Đại lý Hino 3S tiêu chuẩn toàn cầu, chúng tôi không ngừng đầu tư vào hệ thống máy móc chẩn đoán hiện đại cùng đội ngũ kỹ thuật viên tay nghề cao, được đào tạo bài bản bởi các chuyên gia Nhật Bản. Sự chuyên nghiệp của mô hình 3S (Sales – Service – Spare Parts) cho phép khách hàng hoàn toàn an tâm khi mọi nhu cầu từ mua xe mới, bảo trì định kỳ đến thay thế linh kiện đều được đáp ứng tại một điểm dừng duy nhất.

Đặc biệt, Đại lý Hino 3S chúng tôi luôn chú trọng vào dịch vụ hậu mãi sau bán hàng, coi sự hài lòng của bác tài là thước đo thành công cao nhất. Chúng tôi thấu hiểu rằng thời gian của xe trên đường là lợi nhuận của doanh nghiệp, vì thế quy trình tiếp nhận và xử lý sự cố luôn được tối ưu để nhanh nhất và chính xác nhất. Lựa chọn Đại lý Hino 3S Miền Trung chính là lựa chọn sự bền bỉ, tiết kiệm và dịch vụ tận tâm, giúp Quý khách vững vàng tay lái trên mọi hành trình kiến tạo tương lai.