Xem chi tiết các dòng xe hino 300

Model Hino 300 XZU650 (Cabin tiêu chuẩn):
Model Hino 300 XZU710 (Cabin rộng):
Model Hino 300 XZU720 (Cabin rộng):
Model Hino 300 XZU730L (Cabin rộng):

Hino 300 Series là dòng xe tải nhẹ hàng đầu phân khúc, nổi bật với động cơ Nhật Bản bền bỉ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Với thiết kế nhỏ gọn linh hoạt cùng đa dạng tải trọng từ 1.9 tấn đến 5 tấn, đây là giải pháp vận tải tối ưu cho các cung đường nội đô và cự ly ngắn, mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài

thông số kỹ thuật dòng xe hino 300

Dòng Xe Hino 300

Tải Trọng

Tổng tải trọng (Kg)
Tự trọng (Kg)

Kích Thước

Chiều dài cơ sở (mm)
Kích thước bao ngoài (mm)
Khoảng cách từ sau Cabin đến cuối chassis (mm)

Động Cơ & Hộp Số

Model động cơ
Công suất cực đại (ISO NET)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
Thể tích làm việc (cc)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu

các dòng xe hino 300 series

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3,000 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 4450 x 1830 x 1800/---
  • Cỡ lốp: 205/85R16 /205/85R16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 1,900 kg
  • Động cơ: N04C-WJ, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4500 x 1720 x 1900/---
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 1,950 kg
  • Động cơ: N04C-WJ, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4600 x 1730 x 1580/1900
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 1,950 kg
  • Động cơ: N04C-WJ, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4500 x 1730 x 490/---
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 2200 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 4570 x 2060 x 1830/---
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 2350 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 4600 x 2050 x 610/1830
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 2450 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 4600 x 2050 x 610
  • Cỡ lốp: 7.00R16/7.00-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4400 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 5600 x 2040 x 1930/---
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4800 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 5600 x 2060 x 780/1960
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4850 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 5800 x 2050 x 530/---
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 5220 x 2050 x 530/---
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 5200 x 2040 x 1890/---
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-WK, 150 PS
  • Kích thước thùng: 5320 x 2060 x 1580/1890
  • Cỡ lốp: 7.50R16/7.50-16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 5700 x 1850 x 1850/---
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 5680 x 1825 x 600/1850
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 5700 x 1860 x 480/---
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4950 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4500 x 1850 x 1850/---
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4950 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4480 x 1830 x 800/1850
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 4990 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4500 x 1850 x 500/---
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4500 x 1860 x 1850/---
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3495 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4450 x 1850 x 600/1850
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 3490 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 4450 x 1850 x 600 
  • Cỡ lốp:  7.50-16-14PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 2500 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 3000
  • Cỡ lốp: 7.50-15-12PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 2500 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 3000
  • Cỡ lốp: 7.50-15-12PR

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 2500 kg
  • Động cơ: N04C-VC, 136 PS
  • Kích thước thùng: 3000
  • Cỡ lốp: 7.50-15-12PR

Hino 300 Series Euro 5 (Tải Trọng 1,8 – 4,4 Tấn) – Giải Pháp Xe Tải Nhẹ Tối Ưu Cho Đô Thị & Vùng Ven | Hino Miền Trung

Showroom-3s-HinoMienTrung
Showroom Hino 3S – Hino Miền Trung

Trong xu hướng siết chặt tiêu chuẩn khí thải và yêu cầu tối ưu chi phí vận hành, Hino 300 Series Euro 5 được đánh giá là dòng xe tải nhẹ – trung mang lại hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt phù hợp cho vận tải đô thị và khu vực vùng ven. Không chỉ nổi bật về độ bền bỉ chuẩn Nhật Bản, Hino 300 Euro 5 còn tích hợp công nghệ động cơ tiên tiến, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Hino Miền Trung – Đại lý Hino 3S chính hãng (Sales – Service – Spare Parts) tự hào cung cấp các dòng xe tải Hino 300 Series Euro 5 chính hãng, đa dạng phiên bản, cùng dịch vụ bán hàng và hậu mãi đạt tiêu chuẩn Hino Việt Nam.


I. Hino 300 Series Euro 5 – Công Nghệ Động Cơ Hiện Đại, Hiệu Suất Vượt Trội

1. Động cơ Hino N04C Euro 5 – Mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu

Hino 300 Series Euro 5 sử dụng động cơ Diesel Hino N04C, cấu hình 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp và làm mát bằng nước. Động cơ được tinh chỉnh tối ưu cho điều kiện vận hành trong đô thị và quãng đường ngắn – trung bình.

Hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail giúp kiểm soát chính xác lượng nhiên liệu phun vào buồng đốt, tối ưu quá trình đốt cháy, từ đó giảm tiêu hao nhiên liệu, vận hành êm ái và tăng khả năng tăng tốc ở dải vòng tua thấp. Điều này giúp xe dễ dàng chở tải trong phố đông, leo dốc và khởi hành liên tục.


2. Công nghệ xử lý khí thải Euro 5 – Vận hành sạch, bảo vệ môi trường

Để đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5, Hino 300 Series được trang bị hệ thống xử lý khí thải hiện đại bao gồm EGR, DOC và DPF. Các công nghệ này giúp giảm lượng khí NOx và hạt bụi mịn trong khí thải, đảm bảo xe vận hành thân thiện với môi trường, đặc biệt phù hợp khi di chuyển trong khu dân cư và nội đô.


3. Hộp số và hệ thống truyền động phù hợp vận tải đô thị

Hino 300 Euro 5 được trang bị hộp số 5 cấp hoặc 6 cấp, thiết kế tối ưu cho việc sang số mượt mà, dễ điều khiển và tiết kiệm nhiên liệu. Hệ thống treo nhíp lá kết hợp giảm chấn thủy lực mang lại khả năng chịu tải tốt, đồng thời đảm bảo sự ổn định và êm ái cho hàng hóa trong suốt quá trình vận hành.


II. Thiết Kế Cabin & Tiện Nghi – Nâng Cao Trải Nghiệm Người Lái

Cabin của Hino 300 Series Euro 5 được thiết kế theo tiêu chuẩn Hino, chú trọng sự thoải mái và an toàn cho tài xế.

Không gian cabin rộng rãi, ghế lái điều chỉnh linh hoạt, phù hợp nhiều vóc dáng. Kính chắn gió lớn kết hợp gương chiếu hậu góc rộng giúp tăng tầm quan sát, giảm điểm mù khi di chuyển trong đô thị đông đúc. Hệ thống điều hòa hai chiều giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tạo môi trường làm việc dễ chịu trong mọi điều kiện thời tiết.

Bảng điều khiển được bố trí khoa học, dễ thao tác. Các trang bị hỗ trợ như vô lăng điều chỉnh gật gù, kính cửa chỉnh điện, hệ thống giải trí cơ bản giúp tài xế vận hành xe thuận tiện và an toàn hơn.


III. Các Phiên Bản Hino 300 Series Euro 5 Phân Phối Tại Hino Miền Trung

Hino XZU650

Phiên bản tải nhẹ, thiết kế nhỏ gọn, phù hợp di chuyển trong các tuyến đường hẹp, khu dân cư đông đúc. Xe thường được sử dụng cho giao nhận hàng nhanh, vận chuyển thực phẩm, hàng tiêu dùng và dịch vụ logistics đô thị.

Hino XZU710

Phiên bản tải trung, cabin rộng hơn, khả năng chở hàng linh hoạt. Phù hợp vận chuyển hàng hóa khối lượng vừa trong đô thị và tuyến ngắn liên tỉnh.

Hino XZU720

Dòng xe đa dụng, chịu tải tốt, phù hợp vận chuyển hàng tổng hợp, nông sản, vật tư công nghiệp với cự ly trung bình.

Hino XZU730

Phiên bản có tải trọng cao nhất trong dòng 300 Series, thích hợp vận chuyển hàng nặng, hàng khối lượng lớn trên các tuyến liên tỉnh.

Tất cả các phiên bản Hino 300 Series Euro 5 đều có thể đóng thùng theo nhu cầu thực tế như thùng kín, thùng mui bạt, thùng lửng, thùng đông lạnh hoặc chuyển đổi thành xe chuyên dụng.


IV. Lợi Thế Khi Mua Xe Tải Hino 300 Euro 5 Tại Hino Miền Trung – Đại Lý Hino 3S

Hino Miền Trung là Đại lý Hino 3S chính hãng, cung cấp trọn gói các dịch vụ bán hàng, bảo dưỡng và phụ tùng:

Hino Miền Trung cam kết cung cấp xe tải Hino 300 Euro 5 chính hãng, đầy đủ giấy tờ pháp lý, bảo hành theo tiêu chuẩn Hino Việt Nam. Giá bán luôn được cập nhật minh bạch, cạnh tranh, đi kèm nhiều chương trình ưu đãi.

Đội ngũ tư vấn am hiểu sản phẩm, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng phiên bản, tải trọng và loại thùng phù hợp nhu cầu vận tải thực tế. Ngoài ra, khách hàng còn được hỗ trợ vay mua xe trả góp với tỷ lệ cao, thủ tục nhanh gọn.

Xưởng dịch vụ của Hino Miền Trung đạt tiêu chuẩn Hino 3S, được trang bị máy móc hiện đại và đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, đảm bảo dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng và cung cấp phụ tùng chính hãng nhanh chóng, giúp xe luôn vận hành ổn định.


Xe Tải Hino 300 Euro 5 Chính Hãng | Đại Lý Hino 3S Miền Trung

Hino 300 Series Euro 5 là giải pháp xe tải nhẹ – trung lý tưởng cho vận tải đô thị và vùng ven, đáp ứng tốt yêu cầu về tiết kiệm nhiên liệu, độ bền và tiêu chuẩn khí thải hiện đại. Với vai trò là Đại lý Hino 3S, Hino Miền Trung cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp vận tải tối ưu cho từng khách hàng.