Xem chi tiết các dòng xe hino 500

Model Hino 500 FG - EURO 5 ( Tải trọng tới 8 tấn ):
Model Hino 500 FL - EURO 5 ( Tải trọng tới 15 tấn ):
Hino 500 FM - EURO 5 ( Tải trọng tới 15 tấn ):

Hino Series 500 – Euro 5

Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.”

thông số kỹ thuật dòng xe hino 500

Thông Số Chi Tiết

Dòng Xe Hino 500

Tải Trọng

Tổng tải trọng (Kg)
Tự trọng (Kg)

Kích Thước

Chiều dài cơ sở (mm)
Kích thước bao ngoài (mm)
Khoảng cách từ sau Cabin đến cuối chassis (mm)

Động Cơ & Hộp Số

Model động cơ
Công suất cực đại (ISO NET)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
Thể tích làm việc (cc)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Ly hợp

các dòng xe hino 500 series

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,100 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,400 x 2,380 x 2,330/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,150 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,400 x 2,360 x 780/2,150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 13,950 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,460 x 2,350 x 625/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 13,500 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 6,130 x 2,350 x 2,300/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 13,320 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 6,500 x 2,350 x 850/2,150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,400 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 6,500 x 2,360 x 600/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 13,755 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,350 x 2,380 x 2,300/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,900 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,460 x 2,350 x 740/2,150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,600 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 9,340 x 2,360 x 630/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 14,850 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 7,760 x 2,360 x 2,310/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 15,250 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 7,710 x 2,340 x 700/2,150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 15,300 kg
  • Động cơ: J08E - WD, 280 PS
  • Kích thước thùng: 7,750 x 2,360 x 650/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 7,300 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 8,800 x 2,350 x 2,300/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 7,650 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 8,800 x 2,345 x 770/2150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 8,300 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 8,930 x 2,380 x 630/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 7,250 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 7,350 x 2,380 x 2,320/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 8,000 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 7320 x 2350 x 780/2150
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 8,800 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 7,100 x 2,350 x 620/---
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 7,600 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 5780 x 2340 x 2280/---mm
  • Cỡ lốp: 11.00R20 /11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 8,100 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 5,600 x 2,370 x 1,680/2,150 mm
  • Cỡ lốp: 11.00R20 /11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 9,000 kg
  • Động cơ: J08E - WE, 260 PS
  • Kích thước thùng: 5,675 x 2,350 x 650/---  mm
  • Cỡ lốp:  11.00R20

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 5,900 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 7300 x 2360 x 680/2060
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 5,850 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 7200 x 2380 x 2060/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,700 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 7,200 x 2,350 x 530/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,400 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 6,620 x 2,300 x 2,065/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,100 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 6700 x 2360 x 680/2060
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,700 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 6,680 x 2,350 x 530/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,550 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 5,600 x 2,250 x 2,060/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,600 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 5,650 x 2,300 x 750/2,065
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,950 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 5,650 x 2,350 x 550/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,650 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 4370 x 2120 x 2050
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6,650 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 4370 x 2120 x 1540/2050
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 7,050 kg
  • Động cơ: J05E-UA, 
  • Kích thước thùng: 4200 x 2160 x 550/---
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Hino 500 Series Euro 5 – Giải Pháp Xe Tải Hạng Nặng Bền Bỉ, Tiết Kiệm Cho Doanh Nghiệp Vận Tải | Hino Miền Trung

Showroom-3s-HinoMienTrung
Showroom Hino 3S – Hino Miền Trung

Trong bối cảnh ngành vận tải ngày càng chịu áp lực về chi phí nhiên liệu, tiêu chuẩn khí thải và yêu cầu độ bền phương tiện, Hino 500 Series Euro 5 được đánh giá là một trong những dòng xe tải hạng nặng đáng tin cậy hàng đầu hiện nay. Không chỉ nổi bật với sức mạnh động cơ và độ bền chuẩn Nhật Bản, Hino 500 Euro 5 còn đáp ứng tiêu chuẩn khí thải mới, giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí vận hành và đầu tư lâu dài.

Hino Miền Trung – Đại lý Hino 3S chính hãng (Bán hàng – Dịch vụ – Phụ tùng) tự hào là đơn vị phân phối các dòng xe tải Hino 500 Euro 5 chính hãng, đầy đủ phiên bản, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và dịch vụ hậu mãi đạt tiêu chuẩn Hino Việt Nam.


I. Hino 500 Euro 5 – Sức Mạnh Động Cơ & Công Nghệ Vận Hành Hiện Đại

1. Động cơ Hino J08E, A05C – Hiệu suất cao, tiết kiệm nhiên liệu

Hino 500 Series Euro 5 sử dụng các dòng động cơ Diesel danh tiếng của Hino như J08EA05C, được thiết kế tối ưu cho vận tải tải nặng:

  • Động cơ 4 kỳ, tăng áp, làm mát bằng nước

  • Công suất từ 235 đến 350 mã lực, tùy phiên bản FC, FG, FL, FM

  • Mô-men xoắn lớn ở vòng tua thấp, giúp xe kéo tải khỏe, leo dốc tốt và vận hành ổn định trên các tuyến đường dài

Hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail giúp kiểm soát chính xác lượng nhiên liệu, tối ưu quá trình đốt cháy, từ đó giảm mức tiêu hao nhiên liệu và chi phí vận hành cho doanh nghiệp.


2. Công nghệ xử lý khí thải Euro 5 – Phù hợp xu hướng vận tải bền vững

Hino 500 Euro 5 được trang bị công nghệ SCR (Selective Catalytic Reduction), sử dụng dung dịch AdBlue để xử lý khí thải NOx trước khi thải ra môi trường.

Lợi ích nổi bật của tiêu chuẩn Euro 5:

  • Giảm phát thải độc hại, thân thiện môi trường

  • Tuân thủ các quy định khí thải mới tại Việt Nam

  • Giúp động cơ vận hành sạch hơn, tăng độ bền và tuổi thọ


3. Hộp số và hệ truyền động tối ưu cho tải nặng

Xe được trang bị hộp số cơ khí 6 cấp hoặc 9 cấp, kết hợp hệ thống cầu chịu tải cao, giúp truyền lực hiệu quả, vận hành ổn định ngay cả khi xe chở hàng nặng hoặc di chuyển trên địa hình phức tạp.


II. Các Phiên Bản Xe Tải Hino 500 Euro 5 Phân Phối Tại Hino Miền Trung

Hino FC – Xe tải trung linh hoạt

  • Tải trọng khoảng 11 tấn

  • Phù hợp vận chuyển hàng hóa trong đô thị và tuyến ngắn

  • Dễ dàng đóng thùng kín, thùng mui bạt, thùng đông lạnh

Hino FG Euro 5 – Xe tải trung – nặng đa dụng

  • Tải trọng khoảng 16 tấn

  • Phù hợp vận chuyển hàng hóa liên tỉnh, hàng khối lượng lớn

  • Thường sử dụng làm xe thùng dài hoặc xe gắn cẩu nhẹ

Hino FL Euro 5 – Xe tải nặng đường dài

  • Tải trọng khoảng 24 tấn

  • Chuyên chở hàng hóa công nghiệp, nông sản, container

  • Thích hợp vận hành trên các tuyến đường dài, tải nặng liên tục

Hino FM Euro 5 – Nền xe chuyên dụng và xe đầu kéo

  • Tải trọng khoảng 24 tấn

  • Sử dụng làm xe ben, xe trộn bê tông hoặc xe đầu kéo Hino

  • Hoạt động hiệu quả trong môi trường công trường và địa hình khó

Tất cả các phiên bản đều có thể đóng thùng theo yêu cầu thực tế của khách hàng.


III. Khung Gầm Chịu Tải & Cabin Tiện Nghi Chuẩn Hino

Khung chassis của Hino 500 Euro 5 được chế tạo từ thép hợp kim cường độ cao, gia cố chắc chắn tại các điểm chịu lực, giúp xe vận hành ổn định và bền bỉ theo thời gian. Cabin H Series rộng rãi, tầm nhìn tốt, trang bị ghế hơi, giường nằm, điều hòa công suất lớn và hệ thống an toàn đáp ứng tiêu chuẩn vận hành đường dài.


IV. Lợi Thế Khi Mua Xe Tải Hino 500 Euro 5 Tại Hino Miền Trung – Đại Lý Hino 3S

Hino Miền Trung là đại lý Hino 3S chính hãng, cung cấp đầy đủ các dịch vụ:

  • Bán xe tải Hino 500 Euro 5 chính hãng, nguồn gốc rõ ràng

  • Tư vấn lựa chọn phiên bản, tải trọng và loại thùng phù hợp

  • Hỗ trợ vay mua xe trả góp với tỷ lệ cao, thủ tục nhanh

  • Dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa đạt chuẩn Hino

  • Phụ tùng Hino chính hãng, sẵn kho, thay thế nhanh chóng


Đại Lý Phân Phối Xe Tải Hino 500 Series Chính Hãng Uy Tín

Hino 500 Series Euro 5 là lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp vận tải đang tìm kiếm một dòng xe tải hạng nặng bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và hiệu quả kinh tế lâu dài. Với lợi thế là Đại lý Hino 3S, Hino Miền Trung cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp vận tải phù hợp nhất cho từng khách hàng.

HINO 3S CHÍNH HÃNG – HINO MIỀN TRUNG

Hino Miền Trung – Bạn đồng hành tin cậy trên mọi nẻo đường!